Phí và lệ phí

Phí và lệ phí áp dụng theo khách/chặng bay. Chưa bao gồm VAT đối với chặng bay quốc nội. Đơn vị tiền tệ: VNĐ

1. Hành lý tính cước

A. Hành lý mua trước (website/ tổng đài/ phòng vé/ đại lý)

 

 

 

 

Gói hành lý

Quốc nội

 

 

Quốc tế

 

 

SGN-HAN 

HAN-SGN

Trên các chặng Quốc nội còn lại

Hành lý mua trước 15kg

165,000

165,000

285,000

Hành lý mua trước 20kg

200,000

200,000

360,000

Hành lý mua trước 25kg

250,000

225,000

425,000

Hành lý mua trước 30kg

300,000

270,000

510,000

Hành lý mua trước 35kg

350,000

315,000

595,000

Hành lý mua trước 40kg

400,000

360,000

680,000

Bộ (Gôn) Golf mua trước 20kg

360,000

360,000

740,000

 

B. Hành lý mua tại sân bay

Gói hành lý

Quốc Nội

 

Quốc tế

 

Hành lý mua lại sân bay 05kg

175,000

400,000

Hành lý mua lại sân bay 10kg

350,000

800,000

Hành lý mua lại sân bay 15kg

420,000

900,000

Hành lý mua lại sân bay 20kg

560,000

1,200,000

Hành lý mua lại sân bay 25kg

700,000

1,500,000

Hành lý mua lại sân bay 30kg

840,000

1,800,000

Hành lý mua lại sân bay 35kg

980,000

2,100,000

Hành lý mua lại sân bay 40kg

1,120,000

2,400,000

Bộ (Gôn) Golf mua tại sân bay 20kg

500,000

1,240,000

 

C. Hành lý quá khổ (tính theo kiện)

Gói hành lý

Quốc Nội

 

Quốc tế

 

Kiện thứ 1

200,000

410,000

Kiện thứ 2

200,000

410,000

Tại sân bay 

300,000

600,000

Lưu ý: Hành khách được phép mang tối đa 02 kiện hành lý quá khổ

2. Dịch vụ chọn trước ghế ngồi

Ghế ngồi

Quốc Nội

 

Quốc tế

 

Ghế ngồi rộng chân 

150,000

250,000

Ghế ngồi cạnh cửa thoát hiểm

90,000

230,000

Ghế ngồi phía trước

70,000

150,000

Ghế ngồi tiêu chuẩn

30,000

80,000

 

3. Dịch vụ ưu tiên quầy thủ tục

Dịch vụ

Quốc Nội

 

Quốc tế

 

Dịch vụ ưu tiên quầy thủ tục

100,000

140,000

 

4. Dịch vụ thay đổi

Dịch vụ

Quốc Nội

 

Quốc tế

 

Thay đổi chuyến bay, ngày bay, chặng bay

350,000

800,000


5. Dịch vụ hoàn/ hủy hành trình

Dịch vụ

Quốc Nội

 

Quốc tế

 

Hoàn/hủy hành trình

350,000

800,000

 

6.  Dịch vụ hoàn lệ thuế phí thu hộ

Dịch vụ

Quốc Nội

 

Quốc tế

 

Phí hoàn lệ phí thu hộ

100,000

200,000

 

7. Dịch vụ phòng vé/tổng đài, quản trị hệ thống, phí nhiên liệu

 

 

 

 

 

Dịch vụ

Quốc nội

 

 

Quốc tế

 

 

SGN-HAN 

HAN-SGN

Các chặng Quốc nội còn lại

Phí dịch vụ đặt chỗ xuất vé

100,000

100,000

100,000

Phí phụ thu quản trị hệ thống

480,000

450,000

350,000

Phụ phí nhiên liệu 

N/A

N/A

450,000

* Áp dụng từ 00:00 ngày 01/04/2024 đối với đường bay Quốc tế

8. Dịch vụ hành khách trẻ em

Dịch vụ

Quốc Nội

Dịch vụ trẻ em (chặng ngắn)*

100,000

Dịch vụ trẻ em (chặng dài)

150,000

Lưu ý: Chặng ngắn: độ dài nhỏ hơn 700km

Dịch vụ

Quốc tế

Thị trường tại Thái Lan (BKK)

200,000

 

9. Dịch vụ tiện ích thanh toán 

(Áp dụng 01 lần cho 01 vé, thanh toán đầu tiên đối với tất cả các hình thức thanh toán)

Dịch vụ

Quốc Nội

 

Quốc tế

 

Dịch vụ tiện ích thanh toán

50,000

90,000

10. Dịch vụ phòng chờ

Dịch vụ

Quốc Nội

 

Quốc tế

 

Dịch vụ phòng chờ riêng

400,000

942,500

 

11. Phụ thu đến muộn

Áp dụng từ khi đóng quầy cho đến giờ khởi hành. 

Phụ thu

Quốc Nội

 

Quốc tế

 

Phụ thu chậm chuyến

400,000

1,000,000

 

12. Phí sân bay, An ninh soi chiếu

* Quốc nội: 

Phí sân bay 

An ninh soi chiếu 

Người lớn

Trẻ em

Người lớn

Trẻ em

              100,000            50,000            20,000            10,000 

 

* Quốc tế:

Sân bay khởi hành

Loại phí

Người lớn

Trẻ em

Việt Nam

HAN

Phí sân bay 

Phí an ninh soi chiếu

590,000

50,000

295,000

25,000

Thái Lan 

BKK

Phí sân bay 

Phí xử lý thông tin hành khách

Phí đi và đến quốc tế

520,000

24,500

12,250

520,000

24,500

12,250